0 sản phẩm
  Download báo giá:
  Tìm kiếm 
 
Danh mục
» Máy tính nguyên bộ» Máy tính xách tay» Linh kiện máy tính» Loa, USB Flash, MP3, MP4» Camera, Camcoder» Máy văn phòng» Thiết bị mạng, vật tư khác» Game và các phụ kiện» Hàng thanh lý

Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến   
0936282899
Hỗ trợ trực tuyến   
0983926390
Linh kiện máy tính   
04 6282899 (Máy lẻ 11)
Linh kiện máy tính   
04 6282899 (Máy lẻ 32)
Máy văn phòng   
04 6282899 (Máy lẻ 15)
Máy tính xách tay   
04 6282899 (Máy lẻ 40)
Hỗ trợ kỹ thuật   
04 6282899 (Máy lẻ 25)
Hỗ trợ bảo hành   
04 6282899 (Máy lẻ 26)


Các đối tác
SANTAK ONLINE 3000VA
Công suất 3000VA W/ Software, tương thích tốt với máy phát điện
Giá bán : 14.212.000 VND
Hãng sản xuất : SANTAK
Kho hàng : call
Bảo hành : 36T

 
DÙNG LƯU ĐIỆN DỰ PHÒNG Dùng lưu điện dự phòng cho máy chủ, hệ thống mạng tích hợp, thiết bị điện tử nhạy cảm trong lĩnh vực y khoa, viễn thông cùng các ứng dụng quan trọng khác trong lĩnh vưc an ninh, quốc phòng.

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

  • Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép được điều khiển bằng vi xử lý

  • Ngưỡng điện áp đầu vào rộng

  • Thời gian chuyển mạch bằng không “0”

  • Bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện

  • Tự kiểm tra hệ thống khi Bộ lưu điện khởi động

  • Cảnh báo khi dây tiếp đất không đạt tiêu chuẩn

  • Có thể khởi động Bộ lưu điện bằng nguồn ăcqui mà không cần đến điện lưới

  • Cổng giao tiếp máy tính RS232 và khe cắm card điều khiển thông minh SNMP Webpower

  • Phần mềm điều khiển và tự động shutdown hệ thống Winpower / Webpower bảo vệ tối đa dữ liệu máy tính

  • Ắcqui chuyên dụng không cần bảo dưỡng

 

Bộ lưu điện Santak C3K mặt sau


 
NGUỒN VÀO

Điện áp danh định 220VAC
Số pha Một pha với dây tiếp đất
Dải điện áp 115~300VAC
Ngưỡng nhận biết điện áp Mức thấp 110VAC ± 5VAC (khi tải≤ 60%)
120VAC ± 5VAC (khi tải60%~70%)
140VAC ± 5VAC (khi tải70%~80%)
160VAC ± 5VAC (khi tải> 80%)
Mức cao 300VAC ± 5VAC
Ngưỡng hồi phục điện áp Mức thấp 170VAC ± 5VAC
Mức cao 285VAC ± 5VAC
Tần số định danh 50 Hz 
Dải tần số Mặc định 46~54 Hz ± 0.2 Hz
  Có thể điều chỉnh (bằng WinPower) 40~60 Hz ± 0.2 Hz
Ngưỡng nhận biết tần số Mức thấp (mặc định) 46 Hz
Có thể thiết lập 40~49 Hz
Mức cao (mặc định) 54 Hz
Có thể thiết lập 51~60 Hz
Ngưỡng hồi phục tần số Mức thấp Tần số nhận biết mức thấp + 0.5 Hz
Mức cao Tần số nhận biết mức cao  - 0.5 Hz
Hệ số công suất 0.97
Hệ thống triệt nhiễu điện từ Bộ lọc nhiễu điện toàn phần
Dòng điện hiệu dụng danh định 16A
Cơ chế bảo vệ Cầu chì 16Ampe, ngắt điện tự động
Kết nối lưới điện Ổ cắm điện vào chuẩn IEC320-16A
Tương thích với máy phát điện

NGUỒN RA

Công suất định mức 3000VA / 2100W
Điện áp danh định 220VAC
Mức ổn định ± 2%
Dạng sóng Sóng Sin
Độ méo dạng Tải tuyến tính ≤ 4%
Tải không tuyến tính ≤ 7%
Tần số Chế độ lưu điện 50 Hz ± 0.2 Hz
Chế độ điện lưới Giống tần số nguồn vào, nếu tần số nguồn vào trong khoảng 46~54 Hz (mặc định); 50 Hz ± 0.2 Hz nếu tần số nguồn vào < 46 Hz hoặc > 54 Hz
Góc lệch pha ≤ 3o
Sự đáp ứng nhanh đối với tải  ≤ 9% (100% tải thuần trở tháo ra / gắn vào)
≤ 6% (thuần tải thay đổi từ 20% - 100% rồi trở về 20%)
Phục hồi trở lại < 150mili giây hồi phục được 90% điện áp danh định
Tỉ lệ dòng đỉnh 3:1
Dòng bù một chiều ≤ 100mV
Hiệu suất Chế độ điện lưới 85%
Chế độ lưu điện 83%
Khả năng chịu đựng quá tải Chế độ điện lưới : 108%~150% ± 5% trong 30 giây, > 150% ± 5% trong 300mili giây rồi chuyển sang chế độ điện lưới trực tiếp; tự động chuyển về chế độ bình thường sau khi hết tình trạng quá tải.
Ở chế độ lưu điện : 112%~150% ± 5% trong 30 giây, > 150% ± 5% trong 300mili giây rồi báo hiệu có hư hỏng.
Bảo vệ ngắn mạch Ngắt điện sau 07 chu kỳ rồi báo hiệu có hư hỏng.
Kết nối lấy điện ngõ ra 03 ổ cắm chuẩn IEC320-10A

CHẾ ĐỘ ĐIỆN LƯỚI TRỰC TIẾP

Điện áp nguồn ra trước khi mở máy Mặc định "Không" có thể hiệu chỉnh "Có" bằng phần mềm WinPower
Dải điện áp Mặc định 80~264VAC
Có thể thiết lập (WinPower) 80~286VAC
Ngưỡng nhận biết điện áp Mức thấp Mặc định : 80VAC, có thể thiết lập 80~219VAC bằng WinPower
Mức cao Mặc định : 264VAC, có thể thiết lập 221~286VAC bằng WinPower
Ngưỡng hồi phục điện áp Mức thấp Điện áp hồi phục mức thấp + 10VAC
Mức cao Điện áp hồi phục mức cao  - 10VAC
Cơ chế bảo vệ Ngắt điện tự động

ẮCQUI và BỘ NẠP

Loại Acqui kín, không cần bảo dưỡng
Dung lượng 12V - 7.2Ah
Số lượng 08 bình acqui
Điện áp danh định acqui 96VDC
Thời gian lưu điện Đầy tải không tuyến tính Tối đa 5 phút
50% tải không tuyến tính Tối đa 17 phút
Ngưỡng điện áp tự động tắt máy 80VDC ± 2.5VDC
Mức cảnh báo acqui yếu 88VDC ± 2.5VDC
Bảo vệ acqui không xả hết điện Tắt máy trong 30 phút sau đã chạy ở chế độ acqui khoảng 14 giờ (thông số này có thể điều chỉnh được, liên hệ với Santak nếu có nhu cầu)
Cơ chế bảo vệ Cầu chì tác động nhanh
Điện áp nạp acqui 110VDC ± 0.4VDC
Dòng nạp ban đầu 1.0A
Thời gian nạp acqui Nạp 05 giờ được 90% dung lượng bình
Bảo vệ quá điện áp 115.2VDC ± 0.8VDC
Dòng rò khi máy không hoạt động < 0.2 mA

THỜI GIAN CHUYỂN CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC 

Điện lưới có hư hỏng 0 mili giây
Trạng thái chuyển đổi từ chế độ ắcqui sang chế độ điện lưới. 0 mili giây
Chuyển từ chế độ điện lưới trực tiếp sang chế độ làm việc bình thường và ngược lại < 4 mili giây
Tự động chuyển chế độ làm việc Tự động chuyển về chế độ làm việc bình thường sau khi hết tình trạng quá tải

GIAO DIỆN

Bảng điều khiển Nút Tắt / Mở, nút tắt còi báo động
Báo hiệu bằng đèn Đèn chỉ thị các trạng thái : chế độ điện lưới, chế độ tự cấp điện bằng acqui, chế độ điện lưới trực tiếp, chế độ làm việc bình thường, mức tải / dung lượng acqui, báo có hư hỏng.
Kiểm tra hệ thống Tự kiểm tra toàn bộ hệ thống khi khởi động bộ lưu điện
Chức năng khởi động bằng nguồn acqui Cho phép khởi động bộ lưu điện bằng nguồn acqui khi không có điện lưới.
Tự động khởi động lại sau khi có điện lưới Mặc định "Có" có thể thiết lập "Không" bằng WinPower
Báo hiệu bằng âm thanh Chế độ lưu điện Tiếng kêu bíp cách đều mỗi 04 giây
Acqui yếu hoặc hỏng mạch nạp Tiếng kêu bíp cách đều mỗi giây
Thông báo tình trạng quá tải Tiếng kêu bíp cách đều mỗi 0.5 giây
Thông báo có hư hỏng Tiếng kêu bíp liên tục
Chế độ điện lưới trực tiếp hoặc lỗi dây nối đất Tiếng kêu bíp cách đều mỗi 02 phút
Kết nối với máy vi tính Cổng DB-9 Chuẩn RS232
Khe cắm mạch giao tiếp (SNMP) Có sẳn dùng để gắn card Webpower, card AS400, hoặc Winpower CMC, khi khách hành có nhu cầu.
Bảo vệ đột biến điện trên mạng Ngõ cắm bảo vệ Fax / Modem RJ11, mạng máy tính chuẩn RJ45
Hệ thống làm mát. Làm mát cưỡng ép bằng quạt gió

ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG

Nhiệt độ vận hành 0~40oC (Độ cao từ 0 đến 1500m so với mực nước biển)
0~35oC (Độ cao < 1500m đến 3000m so với mực nước biển)
Độ ồn khi máy hoạt động 50dB khi cách mặt trước của máy 1 mét (không tính còi báo)
Bảo quản ở nhiệt độ -25oC~55oC theo nhiệt độ bảo quản bình acqui
Hoạt động với độ ẩm < 95% không kết tụ nước

TIÊU CHUẨN AN TOÀN

Các chuẩn an toàn liên quan đến trường điện từ IEC61000-4-2 (ESO) Level 4
IEC61000-4-3 (RS) Level 3
IEC61000-4-4 (EFT) Level 4
IEC61000-4-5 (ESD) Level 4
Chuẩn an toàn liên quan đến nhiễu điện từ NE55022 Class B
Tiêu chuẩn an toàn điện EC62040-1  

HÌNH THỨC ĐÓNG GÓI

Rộng x Cao x Dài 192mm x 348mm x 460mm
Trọng lượng tịnh (kg) 32 kg

 

Các thiết bị gắn thêm nhu cầu sử dụng của khách hàng
Webpower SNMP / Web card Giao tiếp chuẩn RJ45 Hỗ trợ SNMP / Web Browser
Winpower CMC card Giao tiếp cổng COM Dùng quản lý và điều khiển nhiều UPS cùng lúc
Thiết bị kiểm soát môi trường EMD Kết nối qua cổng RJ45 của card Webpower Dùng kiểm soát từ xa nhiệt độ, độ ẩm và an ninh của phòng hệ thống server

Những sản phẩm khác
UP SELECT- ULA 500VA629.000 VND
UP SELECT-ULA 750VA935.000 VND
UP SELECT-ULA 2500VA3.536.000 VND
UP SELECT-ULA 2000VA2.975.000 VND
UP SELECT-ULA 1500VA2.516.000 VND
SANTAK ONLINE 10.000VA46.920.000 VND
SANTAK ONLINE 6000VA19.941.000 VND
SANTAK ONLINE 2000VA9.945.000 VND
SANTAK ONLINE 1000VA4.692.000 VND
SANTAK BLAZER 1000VA2.040.000 VND